6 đề thi HK1 môn Sinh lớp 8 năm 2019 có đáp án

Đề kiểm tra HK1 môn Sinh 8 năm 2019 sẽ giúp các em ôn tập và nắm vững các kiến thức đã học của chương trình HK1. Tài liệu được biên soạn theo cấu trúc của các trường, sở trên cả nước. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

6 đề thi HK1 môn Sinh lớp 8 năm 2019 có đáp án

1. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 1

TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM

ĐẾ KIỂM TRA HK1 SINH 8

Năm học 2019 - 2020

Môn: Sinh học - Lớp 8

Câu 1. Tĩnh mạch có nhiệm vụ dẫn máu từ

A. Tâm thất trái đến các cơ quan

B. Các cơ quan về tim

C. Tâm thất phải lên phổi

D. Từ tim đến các cơ quan  

Câu 2. Loại chất có trong thức ăn chịu sự tiêu hóa hóa học trong dạ dày?

A. tinh bột

B. Proten

C. đường

D.  lipit        

Câu 3. Trong miệng ezim amilaza biến đổi:

A. Axit Nucleic thành các thành phần cấu tạo nhỏ.

B. Gluxit(tinh bột) thành đường mantozo.

C. Protein thành axit amin.

D. Lipit thành các hạt nhỏ.

Câu 4. Bạch cầu nào tham gia thực bào?

A. Trung tính và mônô

B. Lim phô B và trung tính.

C. Ưa kiềm và ưa axit.

D. Lim phô T và mônô.

Câu 5. Thành phần cấu tạo của máu gồm:

A.  huyết tương và các tế bào máu.

B. hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

C. huyết tương và hồng cầu.

D. huyết tương, hồng cầu và bạch cầu

 Câu 6. Mô biểu bì có đặc điểm chung là:

A. Có khả năng co dãn tạo nên sự vận động.

B. Tiếp nhận kích thích và xử lý thông tin.

C. Xếp xít nhau phủ ngoài cơ thể hoặc lót trong các cơ quan.

D. Liên kết các tế bào nằm rải rác trong cơ thể.

Câu 7. Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra dựa vào cơ chế:

A. Khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao.

B. Nhờ lực hút và áp suất khi hít vào hay thở ra

C. Phướng án khác.

D. Khuếch tán từ nới có nồng độ cao tới nơi có nồng độ thấp.

Câu 8. Thành ruột non không có loại cơ này

A. Cơ dọc

B.  Cơ vòng

C. Cơ chéo

D. Cơ chéo và cơ dọc

Câu 9. Miễn dịch là khả năng

A. Cơ thể mắc một bệnh nào đó rồi tự khỏi.

B. Cơ thể không bị mắc một bệnh nào đó

C.  Cơ thể tiết ra chất chống lại mầm bệnh

D. Cơ thể bị bệnh 

Câu 10. Thành phần cấu tạo của xương dài có chức năng phân tán lực tác động

A. Mô xương xốp gồm các nan xương.

B. Khoang xương

C. Màng xương.

D. Mô xương cứng 

Câu 11. Hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ sự phối hợp của:

A. Cơ liên sườn và cơ họng.

B. Cơ hoành và cơ liên sườn.

C. Cơ liên sườn và cơ bụng.

D. Cơ hoành và cơ bụng.

Câu 12. Thành phần nào cuả máu có vai trò vận chuyển và trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường ngoài là:

A. Tiểu cầu

B. Bạch cầu

C. Huyết tương

D.  Hồng cầu

Câu 13. Trong 4 nhóm máu ở người, trong truyền máu nhóm máu chuyên nhận là.

A.  Nhóm máu B.

B. Nhóm máu A.

C. Nhóm máu O.

D. Nhóm máu AB

Câu 14. Máu thuộc loại  mô

A. Mô liên kết.

B. Mô thần kinh.

C. Mô cơ.

D. Mô biểu bì

Câu 15. Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là:

A. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào.

B. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào.

C. Quá trình hít vào và thở ra.

D. Sự thở, trao đổi khí ở phổi.

Câu 16. Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp là:

A. Sự thở, sự trao đổi khí ở phổi, sự trao đổi khí ở tế bào.

B. Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào.

C. Quá trình hít vào và thở ra.

D. Sự thở, trao đổi khí ở phổi.

Câu 17. Sự đông máu liên quan tới hoạt động của yếu tố nào là chủ yếu?

A. Tiểu cầu.

B. Canxi.

C. Bạch cầu.

D. Hồng cầu

Câu 18. Huyết tương mất chất sinh tơ máu tạo thành

A. Khối máu đông.

B. Tơ máu.

C. Bạch huyết.

D. Huyết thanh  

Câu 19. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài

 A. 0.3s                           B. 0.1s                     C. 0.4s             D. 0.8s

Câu 20.  Xương dài ra nhờ:

A. các tế bào lớp sụn tăng trưởng dày lên

B. các tế bào lớp sụn tăng trưởng to ra

C. các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới

D. các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới

Câu 21. Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

A. 2                  B. 5                     C. 3                   D. 4

Câu 22. Sản phẩm tiêu hóa của lipit được cơ thể hấp thụ

A.  Đường đơn

B. Axit amin

C. Glixerin và các axit béo

D.  Đường matozo

Câu 23. Xương có tính đàn hồi rắn chắc vì ?

A. Trong xương có chất hữu cơ và chất khoáng.

B. Xương có chất hữu cơ.

C. Xương có sự kết hợp giữa chất hữu cơ và chất khoáng.

D. Xương có chất khoáng

Câu 24. Bộ phận nào tiết dịch mật

A. Dạ dày

B. Gan

C. Ruột

D. Tụy

Câu 25. Thành cơ tim dày nhất là:

A. Thành tâm thất phải.

B. Thành tâm thất trái

C. Thành tâm nhĩ trái.

D. Thành tâm nhĩ phải.

Câu 26. Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý

A. Cả 3 phương án trên

B. Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp băng cố định chỗ gãy  

C. Chườm nước đá lạnh cho đỡ đau 

D. Rửa sạch vết thương, dùng băng buộc chặt chỗ gãy 

Câu 27. Môi trường trong của cơ thể gồm:

A. Máu, nước mô, bạch huyết.

B. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.

C. Máu, nước mô, bạch cầu.

D. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.

Câu 28. Các chất nào trong các chất sau đây không được biến đổi về mặt hóa học qua quá trình tiêu hóa?

A. Lipit                              B.  Prôtêin

C. Vitamin                         D. Gluxit

Câu 29. Với vết thương chảy máu động mạch (Không phải ở tay, chân) ta phải ấn tay vào động mạch

A. Xa vết thương (trên phía tim)

B. Gần vết thương 

C.  Xa vết thương (về phía tim)

D. Gần vết thương (về phía tim)

 Câu 30. Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường:

A. Tuần hoàn bạch huyết

B. Huyết tương

C. nước mô

D. Tuần hoàn máu

Đáp án

01. B; 02. B; 03. B; 04. A; 05. A; 06. C; 07. D; 08. C; 09. B; 10. A; 11. B; 12. C; 13. D; 14. A; 15. A;

16. A; 17. A; 18. D; 19. B; 20. D; 21. C; 22. C; 23. C; 24. B; 25. C; 26. C; 27. A; 28. C; 29. D; 30. A;

2. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 2

TRƯỜNG THCS NGUYỄN NGHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH 8

NĂM: 2019-2020

Câu 1. Thành cơ tim dày nhất là:

A. Thành tâm thất trái

B. Thành tâm nhĩ trái

C. Thành tâm nhĩ phải

D. Thành tâm thất phải

Câu 2. Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý

A. Chườm nước đá lạnh cho đỡ đau

B. Rửa sạch vết thương, dùng băng buộc chặt chỗ gãy 

C. Cả 3 phương án trên

D. Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp băng cố định chỗ gãy  

Câu 3. Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

A. 3                    B. 4                   C. 5                D. 2

Câu 4. Thành phần nào của máu có vai trò vận chuyển và trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường ngoài là: 

A. Tiểu cầu

B. Hồng cầu

C. bạch cầu.

D. Huyết tương

Câu 5. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài

A. 0.1s                                 B. 0.4s                            C. 0.3s               D. 0.8s

Câu 6. Bộ phận nào tiết dịch mật

A. Ruột

B. Gan

C. Dạ dày

D. Tụy

---Để xem tiếp nội dung đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy tính---

3. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 3

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH HỌC 8

NĂM HỌC: 2019-2020

Câu 1. Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí?

A. Có nhiều phế nang được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đặc

B. Thể tích phổi lớn

C. Có nhiều nếp gấp

D. Có hai lá phổi được bao bởi 2 lớp màng.

Câu 2. Mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài

A. 0.4s            B. 0.1s           C. 0.3s       D. 0.8s

Câu 3. Huyết tương mất chất sinh tơ máu tạo thành

A. Khối máu đông             B. Huyết thanh               C. Bạch huyết          D. Tơ máu

Câu 4. Lipit được hấp thụ vào trong cơ thể chủ yếu theo con đường:

A. Tuần hoàn bạch huyết

B. Huyết tương

C. nước mô

D. Tuần hoàn máu

Câu 5.  Xương dài ra nhờ:

A. các tế bào màng xương phân chia tạo ra những tế bào mới

B. các tế bào lớp sụn tăng trưởng phân chia tạo ra các tế bào mới

C. các tế bào lớp sụn tăng trưởng dày lên

D. các tế bào lớp sụn tăng trưởng to ra

Câu 6. Trong các khớp sau: khớp ngón tay, khớp gối, khớp sọ, khớp đốt sống thắt lưng, khớp khủy tay. Có bao nhiêu khớp thuộc loại khớp động:

A. 3                   B. 2                    C. 4              D. 5

---Để xem tiếp nội dung đáp án của Đề thi số 2, các em vui lòng xem online hoặc tải về máy tính---

4. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 4

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

ĐỀ KIỂM TRA HK1 SINH 8

NĂM HỌC: 2019-2020

Câu 1. Đặc điểm cấu tạo nào của phổi làm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí?

A. Có nhiều phế nang được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đặc

B. Thể tích phổi lớn

C. Có nhiều nếp gấp

D. Có hai lá phổi được bao bởi 2 lớp màng.

Câu 2. Thành cơ tim dày nhất là:

A. Thành tâm nhĩ trái

B. Thành tâm thất trái

C. Thành tâm nhĩ phải

D. Thành tâm thất phải

Câu 3. Thành phần nào của máu có vai trò vận chuyển và trao đổi các chất giữa tế bào với môi trường ngoài là: 

A. Huyết tương

B. Hồng cầu

C. Bạch cầu

D. Tiểu cầu

Câu 4. Khi sơ cứu cho người bị gãy xương cần chú ý

A. Cả 3 phương án trên.

B. Rửa sạch vết thương, dùng băng buộc chặt chỗ gãy 

C. Không được nắn bóp bừa bãi, dùng nẹp băng cố định chỗ gãy

D. Chườm nước đá lạnh cho đỡ đau 

Câu 5. Trong 4 nhóm máu ở người, trong truyền máu nhóm máu chuyên nhận là.

A. Nhóm máu O.

B. Nhóm máu A.

C.  Nhóm máu B.

D. Nhóm máu AB

Câu 6. Bạch cầu nào tham gia thực bào?

A. Lim phô T và mônô.

B. Ưa kiềm và ưa axit.

C. Lim phô B và trung tính.

D. Trung tính và mônô

Câu 7. Bộ phận nào tiết dịch mật?

A. Gan

B. Dạ dày

C. Ruột

D. Tụy

-----Còn tiếp-----

5. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 5

TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN

ĐẾ KIỂM TRA HK1 SINH 8

Năm học 2019 - 2020

Môn: Sinh học - Lớp 8

I. Phần trắc ngiệm

Câu 1. Chọn phương án trả lời đúng hoặc đúng nhất:

1. Tính chất của cơ là?

A. Co và dãn

B. Có khả năng co

C. Có khả năng giãn

D. Bám vào hai  xương

2. Cơ co khi?

A. Có kích thích của môi trường

B. Chịu tác động của hệ thần kinh

C. Tơ cơ xuyên sâu vào vùng phân bố

D. Cả A và B

3. Tế bào cơ tim gồm

A. Các tế bào dài, có nhiều nhân, có vân ngang

B. Tế bào có hình thoi đầu nhọn và chỉ có 1 nhân.

C. Tế bào phân nhánh, có nhiều nhân và nối với nhau bằng các đĩa nối.

D. Tế bào ngắn, không có nhân.

4. Phản xạ là

A. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh.

B. Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của môi trường nhờ các chất hoá học.

C. Khả năng trả lời kích thích.

D. Khả năng thu nhận kích thích.

5. Sự ôxi hoá các chất dinh dưỡng có vai trò gì?

A. Phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành đơn giản.

B. Tổng hợp các chất hữu cơ.

C. Tạo ra năng lượng cho cơ co.

D. Cả A và C

-----Còn tiếp-----

6. Đề kiểm tra giữa HK1 Sinh 8 số 6

TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1 SINH 8

NĂM HỌC: 2019-2020

Câu 1. Hãy chọn phưong án trá lời  đúng nhất:

1. Trong mỗi chu kì tâm nhĩ làm việc bao nhiêu giây? Nghỉ bao nhiêu giây?

A. 0.1 giây và 0.7 giây     

B. 0,3 giây và 0,5 giây

C. 0,4 giây và 0.4 giây   

D. 0,7 giây và 0,1 giây

2. Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có Hb(Hêmôglôbin) kết hợp lỏng lẻo, dễ phân tách?

A. Hb + O2 → HbO   

B. Hb + CO2 → HbCO2

C. Hb + CO → HbCO     

D. Câu A và B đúng.

3. Tật cong vẹo cột sống do nguyên nhân chủ yếu nào ?

A. Ngồi học không đúng tư thế         

B. Đi dày, guốc cao gót

C. Thức ăn thiếu canxi     

D. Thức ăn thiếu vitamin A, C, D

4. Cấp cứu khi bị sai khớp là:

A. Chườm nước đá hoặc nước lạnh cho đỡ đau. Băng cố định khớp

B. Không được nắn bóp bừa bãi. Dùng nẹp băng cố định chỗ gãy

C. Đưa đi bệnh viện

D. Hai câu A và C đúng

5. Một cung phản xạ gồm đầy đủ các thành phần sau:

A. Nơron hướng tâm, nơron li tâm, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

B. Nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, co quan thụ cảm, cơ quan phản ứng

C. Cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, cơ quan phản ứng

D. Nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm.

-----Còn tiếp-----

7. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 7

Trường THCS Xuân Ngọc

Đề kiểm tra môn Sinh học 8

Năm học: 2019 – 2020

Thời gian: 45 phút

Số câu: 30 câu trắc nghiệm

8. Đề kiểm tra HK1 Sinh 8 số 8

Trường THCS Võ Nguyên Giáp

Đề kiểm tra HK1

Năm học 2019 - 2020

Môn: Sinh học - Lớp 8

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Số câu: 20 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận.

---Bấm TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để xem đầy đủ nội dung các Đề thi 1-8---

Ngày:22/07/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM