Unit 3 lớp 9: A trip to the countryside-Language Focus

Bài học Unit 3 lớp 9 "A trip to the countryside" phần Language Focus hướng dẫn các em ôn tập một số điểm ngữ pháp về động từ tình thái, quá khứ đơn với wish, giới từ chỉ thời gian và mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả.

Unit 3 lớp 9: A trip to the countryside-Language Focus

1. Task 1 Language Focus Unit 3 lớp 9

What do these people wish? Write the sentences (Những người này mơ ước điểu gì? Viết thành câu)

a) Ba/ can have/ new bicycle

b) Hoa/ can visit/ parents

c) I/ pass/ exam

d) We/ it/ not rain

e) He/ can fly

f) They/ stay/ Hue

Guide to answer

a) Ba wishes he could have a new bicycle. (Ba ước anh ấy có một chiếc xe đạp mới)

b) Hoa wishes she could visit her parents. (Hoa ước cô ấy có thể thăm ba mẹ)

c) I wish I could pass the exam. (Tôi ước tôi có thể vượt qua kì thi)

d) He wishes he could fly. (Anh ấy ước anh ấy có thể bay)

f) They wish thev could stay in Hue. (Họ ước họ có thể ở lại Huế)

2. Task 2 Language Focus Unit 3 lớp 9

Work with a partner (Thực hành với một bạn cùng học)

Look at Mr Thanh’s itinerary for his business trip to Singapore. Complete the sentences. Use the prepositions in the box. (Nhìn vào lộ trình của ông Thanh trong chuyến công tác đến Singapore. Hoàn chỉnh các câu. Dùng giới từ trong khung.)

at      till        on        after       up         to         between

Guide to answer

a) Mr Thanh leaves Ha Noi at 2 p.m. (Ông Thành rời Hà Nội lúc 2 giờ)

b) He arrives in Singapore on Monday evening. (Ông ấy đến Singapore vào tối thứ hai)

c) On Tuesday morning, there is a meeting between 11 a.m. and 1 p.m. (Vào sáng thứ ba, có một cuộc gặp gỡ giữa 11h sáng đến 1 h chiều)

d) On Wednesday, Mr Thanh has appointments till 10p.m. (Vào thứ tư, ông Thành có hẹn đến 10 giờ)

e) He returns to the hotel after 10 p.m. (Ông ấy trở về khách sạn sau 10 giờ đêm)

f) He will be in Singapore from Monday to Thursday. (Ông ấy sẽ ở lại Singapore từ thứ hai đến thứ năm)

3. Task 3 Language Focus Unit 3 lớp 9

Complete the sentences with ON, AT, IN, FOR (Hoàn thành các câu sau với ON, AT, IN, FOR)

Guide to answer

a) Goodbye. See you on Monday. (Tạm biệt. Gặp lại vào thứ hai)

b) The bus collected us at 5 o’clock early in the morning. (Xe buýt đón chúng tôi lúc 5 giờ lúc sáng sớm)

c) We usually go to our home village at least once in the summer. (Chúng tôi thường về quê ít nhất một lần vào mùa hè)

d) We walked for half an hour to reach the waterfall. (Chúng tôi đi bộ nửa giờ để đến thác nước)

e) They planned to have the trip in June. (Họ định có một chuyến đi vào tháng 6)

f) She loves to watch the stars at night. (Cô ấy muốn ngắm sao lúc nửa đêm)

4. Task 4 Language Focus Unit 3 lớp 9

Match the half-sentences. Then write the fill sentences in your exercise book (Ghép các nửa câu lại với nhau. Sau đó viết câu đầy đủ vào vở bài tập)

Guide to answer

Hoa worked hard, so she passed her exam. (Hoa đã học hành chăm chỉ, nên cố ấy đỗ kỳ thi)

It was hot, so I turn on the air conditioner. (Trời nóng, nên tôi bật điều hòa)

Nga is sick today, so she won't go to school. (Hôm nay Nga bị ốm, nên cô ấy sẽ không đến trường)

Na woke up late, so she didn't have time for breakfast. (Na dậy muộn, nên cô ấy không có thời gian cho bữa sáng)

The new camera didn't work, so Mrs. Robinson took it back to the shop. (Cái máy ảnh mới không hoạt động, nên bà Robinson đã trả lại nó cho cửa hàng)

5. Pratice Task 1

Give the correct form of the verbs (Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc)

1. I wish he …………….  here now. (be)

2. She wishes you …………….  better. (feel)

3. I wish that you …………….  here yesterday. (be)

4. I wish he ……………. he work tonight. (finish)

5. We wish you …………….  tomorrow. (come)

6. She wishes she …………….  the window last night. (open)

7. I wish you …………….  earlier yesterday. (leave)

8. We wish they …………….  with us last weekend. (come)

9. They wish he ……………. with them the next day. (come)

10. They wish we ……………. them some food yesterday. (give)

6. Pratice Task 2

Prepositions (Điền giới từ thích hợp)

1. The price of electricity is going up _____ August.

2. They came to visit us _____ my birthday.

3. Did you have a good time _____ Christmas?

4. The children are really excited _____ their summer vacation.

5. We were very disappointed _____ the organization of the festival.

6. John missed a lot of lessons. He was ill _____ January to March.

7. Helen had said goodbye to everybody in the class _____ she left for the hometown.

8. My cat is very fond _____ fish.

9. I waited _____ 10 o’clock and then went home.

10. I can’t remember exactly when the accident happened. I think it was _____ nine and half past nine.

7. Conclusion

Qua bài học này các em phải ghi nhớ các từ vựng quan trọng như sau

  • Modal could with wish

Động từ tình thái với wish: diễn tả sự ao ước có thể xảy ra.

S1 + wish + S2 + could + infinitive

Ví dụ

  • Lan wishes she could pass the interview.

  • They wish they could go swimming.

  • The past simple with wish

  • Diễn tả một điều gì đó không có thật

S1 + wish + S2 + V(II/ed)

Ví dụ

  • I wish I had more money.

  • My mother wishes she stayed in Dalat.

  • Prepositions of time

Giới từ chỉ thời gianL in, at, on, during, over, for, since, till, until, from, between, by...

Ví dụ

  • at the moment, at Christmas, at six o'clock...

  • in the afternoon, in the summer, in June,...

  • on Monday, on Thursday evening, on that day,...

  • during that week, during the show,...

  • over the next five days, over a period of two months,...

  • for a week, for a long time,...

  • since last week, since 2000,...

  • Adverb clauses of result

Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả thường dùng "so" (vì thế, cho nên, do đó)

S + V + adverb clause (so + S + V)

Ngày:12/08/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM