Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án

Nhằm giúp các bạn dễ dàng ôn tập lại toàn bộ các kiến thức đã học, eLib giới thiệu đến bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án. Hy vọng với những gì đã học, những câu hỏi này sẽ không làm khó bạn. Cùng trãi nghiệm nhé!

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án

Câu 1: Đâu là câu SAI về ngôn ngữ Java?

A. Ngôn ngữ Java có phân biệt chữ hoa – chữ thường 

B. Java là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng

C. Dấu chấm phẩy được sử dụng để kết thúc lệnh trong java 

D. Chương trình viết  bằng Java chỉ có thể chạy trên hệ điều hành win 

Câu 2: Đâu không phải là một kiểu dữ liệu nguyên thủy trong Java?

A. double 

B.  int  

C. long 

D. long float 

Câu 3: Trong câu lệnh sau: public static void main(String[] agrs) thì phần tử agrs[0] chứa giá trị gì?

A. Tên của chương trình   

B. Số lượng tham số       

C. Tham số đầu tiên của danh sách tham số 

D. Không câu nào đúng 

Câu 4: Phương thức next() của lớp Scanner dùng để làm gì?

A. Nhập một số nguyên 

B. Nhập một ký tự

C. Nhập một chuỗi 

D. Không có phương thức này  

Câu 5: Muốn chạy được chương trình java, chỉ cần cài phần mền nào sau đây?

A. Netbeans

B. Eclipse 

C. JDK  

D. Java Platform

Câu 6: Gói nào trong java chứa lớp Scanner dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

A.  java.net  

B.  java.io           

C.  java.util    

D. java.awt 

Câu 7: Phương thức nextLine() thuộc lớp nào ?

A. String 

B.  Scanner 

C. Integer 

D. System 

Câu 8: Tên đầu tiên của Java là gì?

A. Java

B.  Oak 

C. Cafe  

D. James golings 

Câu 9: G/s đã định nghĩa lớp XX với một phương thức thông thường là Display, sau đó sinh ra đối tượng objX từ lớp XX. Để gọi phương thức Display ta sử dụng cú pháp nào?

A. XX.Display; 

B.  XX.Display(); 

C. objX.Display();

D. Display(); 

Câu 10: Đâu KHÔNG phải là thành phần trong cấu trúc của lớp trong java.

A.  Tên lớp  

B. Thuộc tính 

C. Phương thức 

D. Biến  

Câu 11: Hàm tạo được sử dụng để hủy đối tượng

A.  Cả hai câu đều đúng 

B. Cả hai câu đều sai  

C.  Câu 1 đúng, câu 2 sai  

D. Câu 2 đúng, câu 1 sai  

Câu 12: Đọc đoạn mã lệnh sau. Sau khi thực thi chương trình sẽ in ra kết quả gì ?

public class Main {
  public static void main(String[] args) {
    int x = -1;
    String y = x + 3;
    System.out.println("x = " + x + "y = " + y);
  }
}

A. x=-1 y=2

B. Lỗi biên dịch: Uncompilable source code - incompatible types 

C.  x=-1 y=-13 

D.  x=-1 y=4 

Câu 13: Đối tượng là gì?

A. Các lớp được tạo thể hiện từ đó 

B. Một thể hiện của lớp

C. Một tham chiếu đến một thuộc tính  

D.  Một biến 

Câu 14: Đâu là khai báo biến đúng trong java?

(1) rollNumber        

(2) $rearly_salary   

(3) double     

(4) $$_          

(5) mount#balance

A. 12345 

B. 123  

C. 124  

D. 125  

Câu 15: Đọc đoạn mã sau. Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì?

int i = 1,
j = 10;
do {
  if (i > j) {
    break;
  }
  j--;
} while (++ i < 5 );
System.out.printIn("i = " + i + " and j = " + j);

A.  i = 6 and j = 5 

B.  i = 5 and j = 5 

C.  i = 6 and j = 4 

D.  i = 5 and j = 6 

Câu 16: Với giá trị nào của x, biểu thức sau trả về giá trị true(x thuộc kiểu int).x%3==0

A. 2 

B. 7

C. 4

D. 9

Câu 17: Lựa chọn đáp án phù hợp:

(a) byte                      (1) 256

(b) char                      (2) 5000

(c)int                          (3) 4899.99

(d) short                     (4)126

(e) double                  (5) 'F'

A. a-4, b-5, c-2, d-1, e-3 

B.  a-1, b-2, c-2, d-1, e-3 

C.  a-1, b-5, c-4, d-4, e-3 

D. a-5, b-4, c-1, d-2, e-3 

Câu 18: Kiểu dữ liệu nào trong Java chứa giá trị bao gồm cả chữ và số?

A.  int 

B. byte

C.  char 

D. String 

Câu 19: Kết quả in ra của đoạn mã trên là gì? 

int i = 0;
do {
  flag = false;
  System.out.print(i++);
  flag = i < 10;
  continue;
} while (( flag ) ? true: false);

A.  000000000  

B. 0123456789 

C. Lỗi biên dịch 

D. Đoạn mã thực thi nhưng không in ra kết quả gì  

Câu 20: Đâu là khai báo biến hợp lệ?

A. theOne 

B.  the One 

C. 1the_One 

D. $the One  

Câu 21: Biểu thức nào có giá trị khác  các biểu thức còn lại trong các biểu thức sau?

Cho x=true thuộc kiểu boolean.

A.  true 

B.  x==true;

C. 1==1

D. !x

Câu 22:Có mấy cách để truyền tham số vào cho một phương thức?

Chọn một câu trả lời

A. 2  

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 23: Kết quả in ra của đoạn mã bên dưới là gì? Chọn một câu trả lời

public class Test {
  public static int switchIt(int x) {
    int j = 1;
    switch (x) {
    case 1:
      j++;
    case 2:
      j++;
    case 3:
      j++;
    case 4:
      j++;
    default:
      j++;
    }
    return j + x;
  }
  public static void main(String[] args) {
    System.out.println("value = " + switchIt(4));
  }
}

A. value = 3

B. value = 4 

C.  value = 5 

D. value = 7  

Câu 24: Khi thực hiện lệnh:

A a = new A();

a.calTotal(a);

Giá trị của x sau khi thực hiện lệnh trên sẽ cho kết quả gì?

class A {
  int x = 10;
  public void calTotal(A a) {
    a.x = 12;
    System.out.println(a.x);
  }
}

A. 10

B. 12

C.22

D. 24

Câu 25: Đâu là khai báo đúng về lớp Cat?

Chọn một câu trả lời

A. Class Cat{} 

B.  class public Cat(){} 

C. class Cat{}

D. public Cat class{} 

Câu 26: Đoạn mã sau có lỗi biên dịch gì? Chọn một câu trả lời

public class Person {
  protected String name;
  protected int age;
  public static void main(String[] args) {
    Person p = new Person();
    p.name = "Tom";
    System.out.println(p.name);
  }
}

A. Không có lỗi biên dịch. 

B.  name has protected access. 

C. age has protected access. 

D.  name has public access. 

Câu 27: Một thành viên của một lớp được khai báo là private không những không thể được truy xuất từ bên trong lớp mà còn không nơi nào bên ngoài lớp.

Chọn một câu trả lời

A. Câu 1 sai, câu 2 đúng  

B.  Câu 1 đúng, câu 2 sai 

C. Cả 2 câu cùng đúng 

D. Cả 2 câu cùng sai  [Không đúng]

Câu 28: Trong các khai báo sau đâu là khai báo không hợp lệ?

Chọn một câu trả lời

A. int a1[][] = new int[][3]; 

B. int a2[][] = new int[2][3]; 

C. int a3[][] = new int[2][];

D. int a4[][] = {{}, {}, {}};

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng

Chọn một câu trả lời

A. Mảng có thể lưu giữ các phần tử thuộc nhiều kiểu dữ liệu khác nhau 

B. Chỉ số của mảng có thể sử dụng kiểu số thực (float, double) 

C. Biểu thức array.length được sử dụng để trả về số phần tử trong mảng 

D. Một phần tử của mảng không thể truyền vào trong một phương thức. 

Câu 30: Chương trình sau in ra màn hình xâu nào? Chọn một câu trả lời

public class Main {
  public static void main(String[] args) {
    String names[] = {
      "John",
      "Anna",
      "Peter",
      "Victor",
      "David"
    };
    System.out.println(names[2]);
  }
}

A. Có lỗi biên dịch: use new keyword to create object 

B. Peter 

C. Anna 

D.  Victor 

Mời các bạn bấm nút TẢI VỀ hoặc XEM ONLINE để tham khảo đầy đủ Ngân Hàng Câu hỏi trắc nghiệm Java có đáp án!

Để củng cố kiến thức và nắm vững nội dung, mời các bạn cùng làm bộ câu hỏi trắc nghiệm  200 câu hỏi trắc nghiệm lập trình Java có đáp án và lời giải chi tiết.

Trắc Nghiệm

Ngày:05/10/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM