Unit 4 lớp 4: We're having fun at the beach! - Lesson 3

Phần Lesson 3 - Unit 4 giúp các em nắm vững cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn và giới thiệu bài hát "At the beach!" để các em ghi nhớ cấu trúc này dễ dàng hơn. Mời các em theo dõi bài học ngay bên dưới.

Unit 4 lớp 4: We're having fun at the beach! - Lesson 3

Grammar and Song (Ngữ pháp và Bài hát) 

1. Task 1 Unit 4 Lesson 3

Look and say. (Nhìn và nói)

Tạm dịch

- Chàng trai không ăn kem. Cậu ấy đang ăn bánh mì kẹp thịt.

=> Đó là hình B!

Guide to answer

- The boy isn't eating a sandwich. He's eating some ice cream.

=> It's A.

- The boy isn't wearing  a hat. He's wearing sunglasses.

=> It's A.

- The boy isn't looking at a bird. He's looking at a fish.

=> It's B.

Tạm dịch

- Chàng trai không ăn bánh mì kẹp thịt. Cậu ấy đang ăn kem.

=> Đó là hình A.

- Chàng trai không đội mũ. Cậu ấy đang đeo kính râm.

=> Đó là hình A.

- Chàng trai không nhìn một con chim. Cậu ấy đang nhìn một con cá.

=> Đó là hình B.

2. Task 2 Unit 4 Lesson 3

Write about A or B. (Viết về hình A hoặc hình B)

Example:

A: The boy is eating some ice cream. He isn't… (A: Chàng trai đang ăn kem. Cậu ấy không...)

Guide to answer

A: The boy is eating some ice cream. He isn't eating a sandwich. He is wearing sunglasses. He isn't wearing a hat. He is surfing. He isn't waterskiing. He is looking at a bird. He isn't looking at a fish.

B: The boy is eating a sandwich. He isn't eating some ice cream. He is wearing a hat. He isn't wearing sunglasses. He is waterskiing. He isn't surfing. He is looking at a fish. He isn't looking at a bird.

Tạm dịch

A: Chàng trai đang ăn kem. Cậu ấy không ăn bánh mì kẹp thịt. Cậu ấy đang đeo kính râm. Cậu ấy không đội mũ. Cậu ấy đang lướt sóng. Cậu ấy không trượt ván nước. Cậu ấy đang nhìn một con chim. Cậu ấy không nhìn một con cá.

B: Chàng trai đang ăn bánh mì kẹp thịt. Cậu ấy không ăn kem. Cậu ấy đang đội một cái nón. Cậu ấy không đeo kính râm. Cậu ấy đang trượt nước. Cậu ấy không lướt sóng. Cậu ấy đang nhìn một con cá. Cậu ấy không nhìn một con chim.

3. Task 3 Unit 4 Lesson 3

Listen and sing. (Nghe và hát)

Click to listen

At the beach!

We're playing at the beach today.

We're having lots of fun.

We're swimming and we're surfing.

And we're sitting in the sun.

We all like playing at the beach,

It's sunny here today.

We can windsurf at the beach,

And we can swim and play.

We're sailing in our little boat,

We dad is helping me.

We're snorkeling and diving.

There are lots of fish to see.

Tạm dịch:

Ở bãi biển!

Hôm nay chúng mình đang chơi ở bãi biển.

Chúng mình rất vui.

Chúng mình đang bơi và chúng mình lướt sóng.

Và chúng mình đang ngồi dưới nắng.

Tất cả chúng mình thích chơi ở bãi biển.

Hôm nay ở đây trời nắng.

Chúng mình có thể đi lướt sóng ở bãi biển,

Và chúng mình có thể đi bơi và chơi.

Chúng mình đang đi thuyền nhỏ.

Bố mình đang giúp mình.

Chúng mình đang đeo ống thở và lặn biển.

Có nhiều cá được nhìn thấy.

4. Task 4 Unit 4 Lesson 3

Sing and do (Hát và thực hiện theo lời bài hát)

5. Practice

Complete the sentences using present continuous (Hoàn thành các câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)

6. Conclusion

Kết thúc bài học này các em cần ghi nhớ:

- Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn:

  • I'm + V-ing/ I'm not + V-ing (Tôi đang.../ Tôi không...)
  • He's/ She's + V-ing/ He isn't/ She isn't + V-ing (Anh ấy/ Cô ấy đang.../ Anh ấy/ Cô ấy không...)
  • They're/ We're +V-ing/ They aren't/ We aren't +V-ing (Họ/ Chúng tôi đang.../ Họ/ Chúng tôi không...)

 - Lời bài hát "At the beach!"

Ngày:16/11/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM