Unit 5 lớp 7: Vietnamese Food and Drink - A Closer Look 1

Bài học Unit 5 lớp 7 phần A Closer Look 1 giúp các em luyện cách phát âm /ɒ/  / ɔ:/; đồng thời giới thiệu các từ vựng liên quan đến chủ đề "Món ăn và đồ uống Việt Nam". Mời các em cùng tham khảo!

Unit 5 lớp 7: Vietnamese Food and Drink - A Closer Look 1

1. Vocabulary

1.1. Task 1 Unit 5 lớp 7

Look at the pictures and complete the instructions with the verbs in the box. (Xem những bức hình và hoàn thành những hướng dẫn với những động từ trong khung.)

Guide to answer

1. Beat the eggs together with salt and pepper.

(Đánh trứng đều với muối và tiêu.)

2. Heat the frying pan over a high heat and add cooking oil.

(Làm nóng chảo chiên với nhiệt độ cao và cho dầu ăn vào.)

3. Pour the egg mixture into the pan.

(Đổ hỗn hợp trứng vào chảo.)

4. Fold the omelette in half.

(Gấp trứng ốp la lại một nửa.)

5. Serve with some vegetables.

(Ăn kèm với rau.)

1.2. Task 2 Unit 5 lớp 7

Put the words in the correct order to make sentences. Then reorder the sentences to give the instructions on how to make a pancake (Đặt những từ vào thứ tự thích hợp để làm thành câu. Sau đó sắp xếp lại thứ tự các từ trong câu để đưa ra lời hướng dẫn vể cách làm bánh kếp.)

Guide to answer

1. together/Beat the eggs/with sugar, flour and milk

=> Beat the eggs together with sugar, flour, and milk. (Đánh đều trứng với đường, bột mì và sữa.)

2. at a time/into the pan/Pour 1/4 cup of the mixture

=> Pour 1/4 cup of the mixture into the pan at a time. (Đổ một ¼ cốc hỗn hợp vào chảo cùng một lúc.)

3. over a medium heat/Heat the oil/in a frying pan

=> Heat the oil over a medium heat in a frying pan. (Làm nóng dầu với lửa vừa trong chảo chiên.)

4. until/ golden/Cook

=> Cook until golden. (Nấu đến khi bánh thành màu vàng.)

5. with some vegetables/Serve/the pancake

=> Serve the pancake with some vegetables. (Ăn bánh kẹp với ít rau)

Reordering: 1 - 3 - 2 - 4 - 5

(Sắp xếp lại: 1 - 3 - 2 - 4 - 5)

1.3. Task 3 Unit 5 lớp 7

Put the following nouns in the correct columns. Some may fit in both categories. (Đặt những danh từ sau vào đúng cột. Vài danh từ phù hợp cả hai mục sau.)

Guide to answer

Tạm dịch:

2. Pronunciation

2.1. Task 4 Unit 5 lớp 7

Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /ɒ/ and / ɔ:/ (Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến âm /ɒ/  / ɔ:/)

Click to listen

Now, in pairs put the words in the correct column. (Bây giờ, làm việc theo cặp, đặt các từ vào đúng cột)

Guide to answer

2.2. Task 5 Unit 5 lớp 7

Listen to the sentences and circle the words you hear. (Nghe các câu và khoanh tròn các từ nghe được)

Click to listen

Guide to answer

1. Can you see the cod/cord over there?

(Bạn có thể thấy cá tuyết ở đó không?)

2. It is a very small pot/port.

(Nó là một cảng rất nhỏ.)

3. Tommy doesn’t like these spots/sports.

(Tommy không thích những môn thể thao này.)

4. Where can I find the fox/forks?

(Tôi có thể tìm thấy cáo ở đâu?)

5. His uncle was shot/short when he was young.

 (Bác của anh ta thấp (lùn) khi ông ấy còn trẻ.)

3. Practice Task 1

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others (Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.)

Question 1: A. apple          B. candle              C. map               D. breakfast

Question 2: A. diet             B. fish                   C. dinner            D. chicken

Question 3: A. sauce          B. daughter          C. cost                D. port

Question 4: A. food             B. noodles           C. bamboo          D. flood

Question 5: A. talk              B. water               C. match             D. caught

4. Practice Task 2

Find one odd word (Tìm từ khác loại)

Question 1: A. dinner              B. meal                C. breakfast               D. lunch

Question 2: A. meal                 B. breakfast          C. lunch                    D. dinner 

Question 3: A. lemonade          B. soda                C. orange juice          D. bread

Question 4: A. meat                  B. milk                 C. egg                        D. fish

5. Conclusion

Kết thúc bài học các em cần ghi nhớ cách phát âm /ɒ/  / ɔ:/, biết sắp xếp các bước để có có được món ăn hoàn chỉnh và ghi nhớ các từ vựng trong bài:

  • beat /biːt/   đánh
  • heat /hiːt/   làm nóng
  • pour /pɔː(r)/   đổ
  • fold /fəʊld/   gấp
  • serve /sɜːv/   ăn, phục vụ
  • beef /biːf/   thịt bò
  • noodles /ˈnuːdlz/   mì sợi
  • spring rolls / sprɪŋ rəʊlz /   chả giò
  • omelette /ˈɒmlət/   trứng ốp la
  • salt /sɔːlt/   muối, mặn
  • oil /ɔɪl/   dầu
  • flour /ˈflaʊə(r)/   bột mì
  • turmeric /ˈtɜːmərɪk/   nghệ
  • pepper /ˈpepə(r)/   hạt tiêu
  • sauce /sɔːs/   nước xốt
Ngày:20/08/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM