Unit 6 lớp 10: An excursion-Language Focus

Bài học Unit 6 lớp 10 "An excursion" phần Language Focus hướng dẫn các em ôn tập và phân biệt thì hiện tại tiếp diễn và "be going to"

Unit 6 lớp 10: An excursion-Language Focus

1. Pronunciation Unit 6 lớp 10

/ə/ - /ɜː/

Listen and repeat (Nghe và nhắc lại)

/ə/

/ɜː/

teacher

other

bird

term

together

pagoda

work

shirt

about

today

church

early

Practise these sentences (Luyện tập các câu sau)

1. Have you heard about our excursion to Thay Pagoda?

2. Her father is learning German with a teacher.

3. Last year the birds returned to the river earlier than this year.

4. The girls work in the church on Thursdays.

5. Was it Barbara's camera?

6. I'm thirsty. Nurse. I want a glass of water.

Tạm dịch:

1. Bạn đã nghe về chuyến tham quan chùa Thầy chưa?

2. Bố cô đang học tiếng Đức với một giáo viên.

3. Năm ngoái, các loài chim trở về sông sớm hơn năm nay.

4. Các cô gái làm việc trong nhà thờ vào các ngày thứ Năm.

5. Có phải máy ảnh của Barbara không?

6. Tôi khát nước. Y tá. Tôi muốn một ly nước.

2. Grammar Unit 6 lớp 10

The present progressive (with a future meaning) and be going to (Ngữ pháp: Thì Hiện tại tiếp diễn(mang nghĩa tương lai) và be going to.)

2.1. Exercise 1 Unit 6 lớp 10

Choose the correct option in brackets (Chọn lựa chọn đúng  từ  trong ngoặc)

1. Tell me your plan, Lan. What (are you doing / will you do) this Saturday evening?

2. Mary (will get married / is getting married) next week.

3. There's a good play on TV tonight. (Will you / Are you going to) watch it?

4. I feel terrible. I think I (will be / am going to be) sick.

5. There are a lot of black clouds in the sky. It (will / is going to) rain.

Guide to answer

1. are you doing               2. is netting married            

3. Are you going to           4. am going to be

5. is going to

Tạm dịch:

1. Cho tôi biết kế hoạch của bạn, Lan. Bạn sẽ làm gì vào tối thứ bảy này?

2. Mary sẽ kết hôn vào tuần tới.

3. Có một vở kịch hay trên TV tối nay. Bạn sẽ đi xem nó chứ?

4. Tôi cảm thấy khủng khiếp. Tôi nghĩ rằng tôi sẽ bị bệnh.

5. Có rất nhiều mây đen trên bầu trời. Trời sắp mưa.

2.2. Exercise 2 Unit 6 lớp 10

Put the verbs in brackets in the present progressive or he going to (Viết động từ trong ngoặc ở Thì Hiện tại tiếp diễn hoặc be going to)

1. The Browns (go) to the cinema this evening.

2. We (have) an English-speaking club meeting next week. Would you like to come?

3. The cat is just behind the rat. It (catch) the latter.

4. Where you (put) this new bookcase?

5. Smoking is very bad for his health, but he (not give) it up.

Guide to answer

1. are going                         2. are having

3. is going to catch              4. are you putting

5. is not going to give

Tạm dịch:

1. Nhà Brown sẽ đến rạp chiếu phim tối nay.

2. Chúng tôi sẽ có một cuộc họp câu lạc bộ nói tiếng Anh vào tuần tới. Bạn có muốn đến không?

3. Con mèo nằm ngay sau con chuột. Nó sẽ bắt con sau.

4. Bạn sẽ đặt cái tủ sách mới này ở đâu?

5. Hút thuốc là rất hại cho sức khỏe, nhưng anh ta sẽ không từ bỏ nó.

2.3. Exercise 3 Unit 6 lớp 10

Complete the exchanges, using the present progressive or be going to (Điền các câu trao đổi dùng thì Hiện tại tiếp diễn hoặc be going to)

1. There's a football match on TV this afternoon.______ ?

   No. I'm busy.______ .

2. Can you come next weekend?

   Sorry, we’d love to, but______ .

3. I hear Tim has won a lot of money. What______ ?

   He says_______.

4. Should I leave the umbrella at home?

   It's cloudy and windy.______. Take it along.

5. Do you think the windows are so dirty?

   Oh, yes. I_____ later.

Guide to answer

1. There's a football match on TV this afternoon. Are you going to watch it ?

  - No, I'm busy. I'm going to do my homework.

2. Can you come next weekend?

  - Sorry, we'd love to, but we are attending Hoa's birthday party.

3. I hear Tim has won a lot of money. What is he going to do with the money?

  - He says he's going to buy a new bicycle.

4. Should I leave the umbrella at home?

  - It's cloudy and windy. It's going to rain. Take it along.

5. Do you think the windows are so dirty?

  - Oh, yes. I'm going to clean them later.

Tạm dịch:

1. Có một trận đấu bóng đá trên TV chiều nay. Bạn sẽ đi xem nó chứ ?

   - Không, tôi bận rồi. Tôi sẽ làm bài tập về nhà của tôi.

2. Bạn có thể đến vào cuối tuần tới không?

   - Xin lỗi, chúng tôi rất thích, nhưng chúng tôi đang tham dự bữa tiệc sinh nhật của Hoa.

3. Tôi nghe nói Tim đã giành được rất nhiều tiền. Anh ấy sẽ làm gì với số tiền đó?

   - Anh ta nói anh ấy sẽ mua một chiếc xe đạp mới.

4. Tôi có nên để chiếc ô ở nhà không?

   - Trời nhiều mây và gió. Trời sắp mưa rồi. Mang nó theo.

5. Bạn có nghĩ rằng các cửa sổ rất bẩn?

   - Ồ, vâng. Tôi sẽ làm sạch chúng sau.

3. Practice Task 1

Choose the best option (Chọn đáp án đúng nhất)

1. My parents .............. tomorrow to stay with me for a few days.

a. come        b. will have come      

c. are commit                d. came

2. I'll return Bob's pen to him the next time I.............him.

a. see             b. will see

c. I'm going to see          d. have seen

3. The firework display, part of the city's centenary celebration,.......... place on the 21st August in Cannon Park.

a. will take          b. is taking 

c. is going to take          d. takes

4. This is the first time we..............to Scotland so it's all new to us.

a. are going            b. Were 

c. have been          d. will go

5. Look at those cars! They................!

a. will crash                    b. are crashing

c. will be crashed            d. are going to crash

6.  We hope the excursion will help us                  a lot after working hard.

a. relax                  b. relaxing

c. relaxed             d. be relaxed

7. Goodnight. I.................  you in the morning.

a. see             b. am seeing

c. am going to see         d. will see.

8.  What's in the letter? Why...................

a. don't you let me to read it

b. don't you let me reading it

c. won't you let rue read it    

d. won't you let me to read it

9. Only in this house ................safe and secure.

a. I feel            b. do I feel 

c. I do feel         d. feel I

10. Hurry. The next bus.....................at 7:15.

a. leave              b. leaves

c. is leaving        d. will leave

4. Practice Task 2

Identify the One underlined word or phrase - A, B, C or D - that must be changed for the sentence to be correct (Xác định một lỗi sai cần phải sửa trong những câu sau)

1. We are going to study tonight until we will finish this chapter

                  A             B                     C                 D

2. Only in the last few years people have begun to use home computers.

     A              B                                          C            D

3. Have you heard the news? The President has been shooting!

       A                           B                                       C            D

4. The girl whom you met last night was used to be a singer.

       A             B                                       C           D

5. They are going to have to leave soon, and so do we.

                  A                           B                      C       D

6. Not until the early 1960s did the birthrate in the United States began to decline.

          A                                            B                                                 C           D

7. I'll fly to Mars next week. I've already gotten a ticket.

        A           B                               C                     D

8. Look! That plane is flying towards the airport. It's landing

                    A                 B           C                             D

9. Many insects make sound because they have no vocal apparatus in their throats.

                              A                   B              C                                            D

10. The rock formations in the Valley of Fire in Nevada has been worn into

                                                                                             A              B

many strange shapes by the action of wind and water.

                 C                             D

Để nắm chắc các từ vựng về chủ đề "An excursion" và các điểm ngữ pháp có trong Unit 6, mời các em luyện tập đề kiểm tra trắc nghiệm Unit 6 Language Focus Tiếng Anh 10 sau đây.

Trắc Nghiệm

6. Conclusion

Qua bài học này, các em cần ghi nhớ một số từ vựng quan trọng trong bài học như sau

THE PRESENT PROGRESSIVE / CONTINUOUS (with a future meaning) (Thì Hiện tại tiếp diễn - với nghĩa tương lai)

Thì Hiện tại tiếp diễn được dùng diễn tả sự sắp xếp hay kế hoạch trong tương lai, thường có từ chỉ thời gian.

They're building a new school next year. (Năm tới họ sẽ xây một trường học mới.)

What are you doing this coming weekend? (Ngày cuối tới này, bạn làm gì)

B. BE GOING TO: được dùng diễn tả:

  • Sự kiện đã được quyết đinh trước khi nói.

They’re going to repaint the school. (Họ sẽ sơn lại trường học.)

Her daughter is going to study information technology. (Con gái chị ấy sẽ học công nghệ thông tin.)

  • Sự tiên đoán sự kiện chắc chắn xảy ra ờ tương lai vì có dấu hiệu hay chứng cứ ở hiện tại.

Tom's a good student. He's going to pass the final exam. (Tom là học sinh giỏi. Anh ấy sẽ đậu kỳ thi tốt nghiệp.)

  • Sự kiện xảy ra ở tương lai gần

People are going to choose a new president. (Dân chúng sẽ chọn một chủ tịch mới.)

Chú ý: Thì Hiện tại đơn (Simple present) được dùng diễn tả sự kiện xảy ra trong tương lai theo thời khóa biểu.

What time does your train arrive? (Xe lửa của bạn đến lúc mấy giờ?)

Ngày:11/08/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM