Giải bài tập SGK Toán 11 Nâng cao Bài 2: Đạo hàm của các hàm số lượng giác
eLib xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh nội dung giải bài tập bài Đạo hàm của các hàm số lượng giác Toán 11 Nâng cao. Tài liệu gồm 11 bài tập có phương pháp và hướng dẫn giải chi tiết cho từng bài sẽ giúp các em ôn tập thật tốt kiến thức, cũng cố kỹ năng làm bài tập hiệu quả. Mời các em cùng tham khảo.
Mục lục nội dung
1. Giải bài 28 trang 211 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
2. Giải bài 29 trang 211 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
3. Giải bài 30 trang 211 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
4. Giải bài 31 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
5. Giải bài 32 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
6. Giải bài 33 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
7. Giải bài 34 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
8. Giải bài 35 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
9. Giải bài 36 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
10. Giải bài 37 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
11. Giải bài 38 trang 213 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Giải bài tập SGK Toán 11 Nâng cao Bài 2: Đạo hàm của các hàm số lượng giác
1. Giải bài 28 trang 211 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Tìm các giới hạn sau:
a) limx→0tan2xsin5x
b) limx→01−cos2xxsin2x
c) limx→01+sinx−cosx1−sinx−cosx
Phương pháp giải:
a) b) Sử dụng công thức giới hạn limx→0sinxx=1.
c) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn khử dạng vô định.
Hướng dẫn giải:
a) limx→0tan2xsin5x
=limx→0sin2xcos2x.sin5x
=limx→0[sin2x2x.2xcos2xsin5x]=limx→0[1cos2x.sin2x2x.2x5xsin5x5x]=limx→0[25cos2x.sin2x2x.1sin5x5x]=25cos0.1.1=25
b) limx→01−cos2xxsin2x
=limx→0sin2x2xsinxcosx =limx→0sinx2xcosx
=limx→0[12cosx.sinxx]=12cos0.1=12
c)limx→01+sinx−cosx1−sinx−cosx=limx→0(1−cosx)+sinx(1−cosx)−sinx=limx→02sin2x2+2sinx2cosx22sin2x2−2sinx2cosx2=limx→02sinx2(sinx2+cosx2)2sinx2(sinx2−cosx2)=limx→0sinx2+cosx2sinx2−cosx2=sin0+cos0sin0−cos0=1−1=−1
2. Giải bài 29 trang 211 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=5sinx−3cosx
b) y=sin(x2−3x+2)
c) y=cos√2x+1
d) y=2sin3xcos5x
e) y=sinx+cosxsinx−cosx
f) y=√cos2x
Phương pháp giải:
a) Sử dụng các công thức (sinx)′=cosx và (cosx)′=−sinx.
b) Sử dụng công thức (sinu)′=u′cosu.
c) Sử dụng công thức (cosu)′=−u′sinu.
d) Biến đổi tích thành tổng và tính đạo hàm.
e) Sử dụng công thức đạo hàm của một thương (uv)′=u′v−uv′v2.
f) Sử dụng công thức (√u)′=u′2√u.
Hướng dẫn giải:
a) y′=5cosx+3sinx
b) y′=[sin(x2−3x+2)]′
=(x2−3x+2)′cos(x2−3x+2)=(2x−3)cos(x2−3x+2)
c) y′=−(√2x+1)′sin√2x+1
=−(2x+1)′2√2x+1sin√2x+1=−22√2x+1(sin√2x+1)=−sin√2x+1√2x+1
d) y=2.12[sin(3x+5x)+sin(3x−5x)]
=sin8x+sin(−2x)=sin8x−sinx⇒y′=(8x)′cos8x−(2x)′cos2x=8cos8x−2cos2x
e) y′=(cosx−sinx)(sinx−cosx)−(cosx+sinx)2(sinx−cosx)2
=−2(sinx−cosx)2
f) y′=(cos2x)′2√cos2x
=(2x)′.(−sin2x)2√cos2x=−2sin2x2√cos2x=−sin2x√cos2x
3. Giải bài 30 trang 211 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Chứng minh rằng hàm số y=sin6x+cos6x+3sin2xcos2x có đạo hàm bằng 0.
Phương pháp giải:
Chứng minh hàm số y là một hàm hằng.
Hướng dẫn giải:
Ta có:
y=(sin2x+cos2x)(sin4x−sin2xcos2x+cos4x)+3sin2xcos2x=sin4x+2sin2xcos2x+cos4x=(sin2x+cos2x)2=1⇒y′=0
4. Giải bài 31 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Tìm đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=tanx+12
b) y=cot√x2+1
c) y=tan3x+cot2x
d) y=tan3x−cot3x
e) y=√1+2tanx
f) y=xcotx
Phương pháp giải:
a) Sử dụng các công thức tính đạo hàm:
(tanu)′=u′cos2u
(uv)′=u′v−uv′v2
(xn)′=nxn−1
b) Sử dụng các công thức tính đạo hàm:
cosu=−u′sinu
(√u)′=u′2√u
(xn)′=nxn−1
c) Sử dụng các công thức đạo hàm:
- Công thức đạo hàm hợp
- Các công thức đạo hàm của các hàm số sơ cấp:
(tanx)′=1cos2x
(cotu)′=−u′sin2u
d) Sử dụng các công thức tính đạo hàm:
(tanu)′=u′cos2u
(cotu)′=−u′sin2u
e) Sử dụng các công thức tính đạo hàm:
(√u)′=u′2√u
(tanx)′=1cos2x
f) Sử dụng các công thức tính đạo hàm:
u.v=u′v+uv′
(cotx)′=−1sin2x
Hướng dẫn giải:
a) y′=(x+12)′.1cos2x+12
=12cos2x+12
b) y′=(√x2+1)′.−1sin2√x2+1
=(x2+1)′.12√x2+1.−1sin2√x2+1=−2x2√x2+1.1sin2√x2+1=−x√x2+1.1sin2√x2+1
c) y′=3tan2x(tanx)′+(2x)′.−1sin22x
=3tan2x.1cos2x−2sin22x=3tan2xcos2x−2sin22x
d) y′=(3x)′.1cos23x−(3x)′.−1sin23x
=3cos23x+3sin23x=12sin26x
e) y′=(1+2tanx)′.12√1+2tanx
=2(tanx)′.12√1+2tanx=1cos2x.1√1+2tanx=1√1+2tanx.cos2x
f) y′=x′cotx+x.(cotx)′
=cotx+x.−1sin2x=cotx−xsin2x
5. Giải bài 32 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Chứng minh rằng:
a) Hàm số y = tanx thỏa mãn hệ thức y′−y2−1=0.
b) Hàm số y = cot2x thỏa mãn hệ thức y′+2y2+2=0
Phương pháp giải:
Tính y' rồi thay vào tính vế trái của các đẳng thức, kiểm tra bằng vế phải và kết luận.
Hướng dẫn giải:
a) y′=1cos2x=1+tan2x
Do đó y′−y2−1=(1+tan2x)−tan2x−1=0
b) y′=(2x)′.−1sin22x
= −2.1sin22x=−2(1+cot22x).
Do đó y′+2y2+2=−2(1+cot22x)+2cot22x+2=0
6. Giải bài 33 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Tìm đạo hàm của mỗi hàm số sau:
a) y=sinxx+xsinx
b) y=sin2x1+tan2x
c) y=tan(sinx)
d) y=xcot(x2−1)
e) y=cos2√π4−2x
f) y=x√sin3x
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức đạo hàm hàm hợp và các công thức tính đạo hàm các hàm số sơ cấp:
(uv)′=u′v−uv′v2
(sinx)′=cosx(cosx)′=−sinx
(cosu)′=−u′.sinu
(tanu)′=u′cos2u
(√u)′=u′2√u
Hướng dẫn giải:
a) y′=(sinx)′.x−sinx.(x′)x2+x′sinx−x.(sinx)′sin2x
=xcosx−sinxx2+sinx−xcosxsin2x=(xcosx−sinx)(1x2−1sin2x)
b) y′=(sin2x)′.(1+tan2x)−sin2x.(1+tan2x)′(1+tan2x)2
y′=2sinxcosx(1+tan2x)−sin2x.2(1+tan22x)(1+tan2x)2=sin2x(1+tan2x)−2sin2x(1+tan22x)(1+tan2x)2
c) y′=(sinx)′.1cos2(sinx)
=cosxcos2(sinx)
d) y′=x′.cot(x2−1)+x.[cot(x2−1)]′
=cot(x2−1)+x.(x2−1)′.−1sin2(x2−1)
=cot(x2−1)+x.−2xsin2(x2−1)=cot(x2−1)−2x2sin2(x2−1)
e) y=12(1+cos2√π4−2x)
y′=−12.sin2√π4−2x.2−22√π4−2x=2sin√π−8x√π−8x
f) y′=x′√sin3x+x.(√sin3x)′
=√sin3x+x.(sin3x)′2√sin3x
=√sin3x+x.3cos3x2√sin3x=2sin3x+3xcos3x2√sin3x
7. Giải bài 34 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Tính f′(π) nếu f(x)=sinx−xcosxcosx−xsinx.
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức tính đạo hàm:
(uv)′=u′v−uv′v2
(sinx)′=cosx(cosx)′=−sinx
u.v=u′v+uv′
Hướng dẫn giải:
Với mọi x sao cho cosx−xsinx≠0, ta có:
f′(x)=[cosx−(cosx−xsinx)](cosx−xsinx)−(sinx−xcosx)[−sinx−(sinx+xcosx)](cosx−xsinx)2
Vì sinπ=0,cosπ=−1 nên:
f′(π)=[−1−(−1)].(−1)−π.π(−1)2=−π2
8. Giải bài 35 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Giải phương trình y’ = 0 trong mỗi trường hợp sau:
a) y = sin2x - 2cosx
b) y = 3sin2x + 4cos2x + 10x
c) y=cos2x+sinx
d) y = tan x + cot x
Phương pháp giải:
- Tính y' bằng cách sử dụng các công thức:
(sinx)′=cosx(cosx)′=−sinx (sinu)′=u′.cosu(cosu)′=−u′sinu
(tanx)′=1cos2x (cotx)′=−1sin2x
- Giải phương trình y' = 0 và kết luận nghiệm.
Hướng dẫn giải:
a) Với mọi x∈R, ta có:
y′=2cos2x+2sinx =2(1−2sin2x)+2sinx =−4sin2x+2sinx+2
Vậy y′=0⇔2sin2x−sinx−1=0
⇔[sinx=1sinx=−12 ⇔[x=π2+k2πx=−π6+k2πx=7π6+k2π(k∈Z)
b) Với mọi x∈R, ta có: y′=6cos2x−8sin2x+10
y′=0⇔6cos2x−8sin2x+10=0⇔3cos2x−4sin2x+5=0⇔4sin2x−3cos2x=5⇔45sin2x−35cos2x=1(1)
Vì (45)2+(35)2=1 nên có số α sao cho cosα=45 và sinα=35
Thay vào (1), ta được:
sin2xcosα−sinαcos2x=1⇔sin(2x−α)=1⇔2x−α=π2+k2π⇔x=12(α+π2+k2π)(k∈Z)
c) Với mọi x∈R, ta có: y′=−2cosxsinx+cosx=cosx(1−2sinx)
y′=0⇔cosx(1−2sinx)=0⇔[cosx=01−2sinx=0⇔[x=π2+kπsinx=12⇔[x=π6+k2πx=5π6+k2π
Vậy x=π2+kπ;x=π6+k2π;x=5π6+k2π(k∈Z)
d) Ta có:
y′=1cos2x−1sin2x∀x≠kπ2y′=0⇔1cos2x=1sin2x⇔sin2x=cos2x⇔tan2x=1⇔tanx=±1⇔x=±π4+kπ, k∈Z
9. Giải bài 36 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Cho hàm số f(x)=2cos2(4x−1). Chứng minh rằng với mọi x ta có |f′(x)|≤8. Tìm các giá trị của x để đẳng thức xảy ra.
Phương pháp giải:
Tính f'(x) và đánh giá sử dụng tính chất của hàm số lượng giác.
Hướng dẫn giải:
Với mọi x∈R, ta có:
f′(x)=2.2cos(4x−1).[−sin(4x−1)]4=−8sin2(4x−1)
Suy ra: |f′(x)|=8|sin2(4x−1)|≤8
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
sin2(4x−1)=±1⇔2(4x−1)=π2+kπ⇔x=π16+kπ8+14⇔x=116(π+4+k2π)(k∈Z)
10. Giải bài 37 trang 212 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Cho mạch điện như hình 5.7. Lúc đầu tụ điện có điện tích Q0. Khi đóng khóa K, tụ điện phóng điện qua cuộn dây; điện tích q của tụ điện phụ thuộc vào thời gian t theo công thức q(t)=Q0sinωt. Trong đó, ω là tốc độ góc. Biết rằng cường độ I(t) của dòng điện tại thời điểm t được tính theo công thức I(t)=q′(t). Cho biết Q0=10−8 và ω=106πrad/s. Hãy tính cường độ của dòng điện tại thời điểm t = 6s (tính chính xác đến 10-5 mA)
Phương pháp giải:
- Tính đạo hàm của q(t).
- Thay t = 6 vào I(t) và kết luận.
Hướng dẫn giải:
Cường độ dòng điện tại thời điểm t là:
I(t)=q′(t)=Q0ωcosωt
Khi Q0=10−8C và ω=106πrad/s thì cường độ dòng điện tại thời điểm t = 6s là:
I(6)=10−8.106π.cos(106π.6) =π100(A)≈31,41593(mA)
11. Giải bài 38 trang 213 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao
Cho hàm số y=cos2x+msinx (m là tham số) có đồ thị là (C). Tìm m trong mỗi trường hợp sau:
a) Tiếp tuyến của (C) tại điểm với hoành độ x = π có hệ số góc bằng 1.
b) Hai tiếp tuyến của (C) tại các điểm có hoành độ x=−π4 và x=π3 song song hoặc trùng nhau.
Phương pháp giải:
a) Giải phương trình f′(π)=1 tìm m.
b) Giải phương trình f′(−π4)=f′(π3) tìm m.
Hướng dẫn giải:
a) Đặt f(x)=cos2x+msinx, ta có :
f′(x)=2cosx(−sinx)+mcosx =−sin2x+mcosx
Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = π là:
f′(π)=−sin2π+mcosπ=−mVậyf′(π)=1⇔m=−1
b) Theo đề bài, ta có:
f′(−π4)=f′(π3)⇔−sin(−π2)+mcos(−π4)=−sin2π3+mcosπ3⇔1+m√22=−√32+m2⇔m=√3+21−√2