Unit 16 lớp 8: Inventions-Read

Bài học Unit 16 "Inventions" phần Read mang lại cho các em trải nghiệm được học một bài thơ bằng Tiếng Anh với chủ đề cải tiến mức sống và các tiện ích trong cuộc sống hằng ngày. Từ đó các em có thể đọc, cảm nhận bài thơ tìm ý chính cho mỗi đoạn và điền từ còn thiếu để hoàn thiện các phát biểu đưa ra.

Unit 16 lớp 8: Inventions-Read

1. Task 1 Read Unit 16 lớp 8

Match the headings to the verses

(Ghép các tiêu đề với các đoạn thơ)

Tạm dịch

Guide to answer

Verse 1 - b (Appliances that cook food.)

Verse 2 - c (Appliances that clean or dry things.)

Verse 3 - a (Instrument invented by Alexander Graham Bell.)

Tạm dịch

Đoạn thơ 1: Các thiết bị dùng để nấu ăn.

Đoạn thơ 2: Các thiết bị làm sạch hoặc sấy khô.

Đoạn thơ 3: Alexander Graham Bell phát minh được dụng cụ.

2. Task 2 Read Unit 16 lớp 8

Fill in each of the gaps in the sentences with one "invention" in the poem

(Điền vào chỗ trống trong những câu dưới đây bằng một "phát minh" trong bài thơ trên)

a) “Joan, where’s the (1)_________ ? I want to clean the floor.”

b) Last night I was reading in the bedroom when the (2)______ rang. It was Ann, an old friend I didn’t see for more than twelve years.

c) A (3)_________ is a kitchen appliance that automatically washes, rinses, and dries dishes and utensils.

d) “Jane, why don’t you put the meat in the (4)_________ to defrost it?”

e) “Can I borrow your (5)__________ ? I've just washed my hair.”

f) The Romans knew how to toast bread over an open fire two thousand years ago. We now toast bread with a (6)___________ on the table.

Guide to answer

a) "Joan, where's the (1) vacuum? I want to clean the floor."

b) Last night I was reading in the bedroom when the (2) telephone rang. It was Ann, an old friend I didn't see for more than twelve years.

c) A (3) washing machine is a kitchen appliance that automatically washes, rinses, and dries dishes and utensils.

d) "Jane, why don't you put the meat in the (4) microwave to defrost it?"

e) "Can I borrow your (5) hairdryer? I've just washed my hair."

f) The Romans knew how to toast bread over an open five two thousand years ago. We now toast bread with a (6) toaster on the table.

Tạm dịch

a) "Joan, máy hút bụi ở đâu rồi? Tôi muốn lau sàn."

b) Tối hôm qua tôi đang đọc sách trong phòng ngủ thì điện thoại đổ chuông. Người gọi đến là một người bạn cũ, tên là Ann. Chúng tôi đã không gặp nhau hơn mười hai năm rồi.

c) Máy rửa bát là thiết bị trong nhà bếp có thể tự động rửa và phơi khô bát đĩa và một số dụng cụ khác.

d) "Sao bạn không cho thịt vào lò vi sóng để rã đông vậy Jane?"

e) "Tôi có thể mượn máy sấy tóc của bạn không? Tôi vừa gội đầu."

f) Người La Mã biết cách nướng bánh mì cách đây năm ngàn năm trước. Bây giờ chúng ta hãy nướng bánh mì với một lò nướng bánh mì trên bàn đi.

3. Practice

Read the passage and choose the best answer for each question (Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời cho mỗi câu hỏi)

The zipper is a wonderful invention. How did people ever live without zippers? Zippers are very common, so we forget that they are wonderful. They are very strong, but they open and close very easily. They come in many colors and sizes.

Whitcomb L. Judson invented the zipper in 1893. He was an engineer in Chicago. He called the zipper a slide fastener. However, it didn’t stay closed very well. This was embarrassing, and people didn’t buy many of them. Then Dr. Gideon Sundback from Sweden solved this problem. Dr. Sundback put the hooks on the strips of cloth. The cloth holds all the hooks in place. They don’t come apart very easily. This solved the problem of the first zipper.

1. Zippers open and close by ...............

A. Shooting

B. Bending

C. Sliding

D. Choosing

2. Mr. Judson was an ...............

A. Engineer

B. American

C. Inventor

D. A, B and C

3. Mr. Judson didn’t sell many zippers because ............

A. It was hard to open and close them

B. People liked rows of buttons

C. They came open very easily

D. They had cloth strips

4. Dr. Sundback was ............

A. Sweden

B. an American

C. from Chicago

D. B and C

5. A zipper has two ...............of cloth

A. Rows

B. strips

C. Fasteners

D. buttons

6. ...............are flexible

A. The hooks

B. The fasteners

C. The rows of buttons

D. The strips of cloth

7. Dr. Sundback ...............

A. Invented the zipper

B. invented the button hook

C. Made the zipper better

D. invented the slide fastener

4. Conclusion

Qua bài học này các em cần ghi nhớ một số từ vựng quan trọng như sau

  • up-to-date: tân thời, cải tiến
  • vacuum: máy hút bụi
  • microwave: lò vi sóng
  • hairdryer: máy sấy tóc
  • pull out: lỏng (phích cắm)
  • appliance: thiết bị, dụng cụ
  • Instrument = utensils: dụng cụ
  • toaster: lò nướng bánh mì
Ngày:01/10/2020 Chia sẻ bởi:

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM